Từ: cang, khang, xoang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cang, khang, xoang:

矼 cang, khang, xoang

Đây là các chữ cấu thành từ này: cang,khang,xoang

cang, khang, xoang [cang, khang, xoang]

U+77FC, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, gang1, kong4;
Việt bính: gong1 hong1 kung4;

cang, khang, xoang

Nghĩa Trung Việt của từ 矼

(Danh) Cầu đá.Một âm là khang.

(Tính)
Thành thực.
§ Tục quen đọc là xoang.

Nghĩa của 矼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: GIANG
cầu đá。石桥。

Chữ gần giống với 矼:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Chữ gần giống 矼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矼 Tự hình chữ 矼 Tự hình chữ 矼 Tự hình chữ 矼

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoang

xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xoang: 
cang, khang, xoang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cang, khang, xoang Tìm thêm nội dung cho: cang, khang, xoang